Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt người thương Đào Nha-Việt Đức-Việt na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

rule
*

rule /ru:l/ danh từ phép tắc, quy tắc, nguyên tắc; quy luật; điều lệ, cơ chế lệthe rule of the road: cách thức đi đườngstanding rules: điều lệ hiện tại hành (của một hội, công ty...)grammar rules: phần đa quy tắc ngữ pháp thói quen, lệ thườngas a rule: theo thói quen, theo lệ thườngby rule of thumb: theo khiếp nghiệmto make it a rule to gets up early: để thành chiếc lệ dậy sớm quyền lực sự thống trịunder the rule of...: sau sự thống trị cử... thước (có) phân chia độ (của thợ mộc) (pháp lý) đưa ra quyết định của toà án; lệnh của toà án (ngành in) thước (để) chống dòng; filê, loại gạch đầu dòngem rule: gạch đầu dòngen rule: gạch ốp ngắn, gạch nốito vì chưng things by rule thao tác theo nguyên tắc, thao tác làm việc có phương phápby rule và line siêu đúng, rất chính xácgag rule (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cơ chế khoá miệng cấm đoán tự vày ngôn luậnthe golden rule (xem) goldenhard và fast rule phép tắc cứng rắn, cách thức bất di bất dịchout of rule trái quy tắc, không nên nguyên tắcthere is no rule without an exception không có nguyên tắc làm sao là không có ngoại lệ ngoại đụng từ cai trị, trị vì, thống trị; chỉ huy, điều khiểnto rule a nation: giai cấp một nước kiềm chế, chế ngựto rule one"s passions: kềm chế dục vọng ((thường) dạng bị động) chỉ dẫn, hướng dẫn, khuyên nhủ bảoto be ruled by someone: theo sự hướng dẫn của ai, theo lời khuyên của ai (pháp lý) quyết định, ra lệnh kẻ (giấy) bởi thước nội đụng từ cai trị, trị vì, thống trị, vắt quyềnto rule over a nation: thống trị một nướcto rule by love: đem đức nhưng mà cai trị biểu lộ (ở một mức làm sao đó, ở 1 trạng thái như thế nào đó)prices rule high: ngân sách chi tiêu lên caocrops rule good: mùa màng tốtto ruke off (thương nghiệp) đóng sổ, kết toánto rule out các loại trừ, bác bỏto rule the roast (roots) (từ cổ,nghĩa cổ) làm bá chủ hoành hành, làm cho vương thôn tướngto rule with a heavy (high) handto rule with a rod of iron kẻ thống trị bằng bàn tay sắt, độc tài, độc đoán

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): rule, ruler, ruling, rule, overrule

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): rule, ruler, ruling, rule, overrule